Giá bất động sản cho bán ở Thanh Hóa vùng

Giá trung bình trong Thanh Hóa vùng giảm giá mạnh trong các tháng gần đây Có sự giảm giá mạnh ở vùng này

₫1.259.193.554,83
Giá trung bình trong 6 tháng vừa qua
₫ 19.575.614
Giá/m² trong 6 tháng vừa qua
Giá trung bình m2

Giá mỗi m² ở Thanh Hóa đã tăng đáng kể trong 6 tháng qua. Trong suốt Tháng 12, giá bình quân m² là ₫23.284.757. Tháng tiếp theo giá giảm xuống ₫21.783.091 mỗi m². Hai tháng sau (Tháng 2, Tháng 3) đã giảm đáng kể 62 % trong giá mỗi m² với hai tháng trước với. Trong hai tháng qua, giá mỗi m² đã có một sự gia tăng đáng kể 122 %. Điều này đã được thu được bằng cách so sánh giá ₫18.211.888 trong bốn tháng đầu tiên của mẫu đối với 4 tháng trước đó và giá với ₫22.303.068 mỗi m² trong hai tháng qua (Tháng 4, Tháng 5).

Giá trung bình

Dựa trên giá ở Thanh Hóa(vùng), này đã tăng lên đáng kể trong 6 tháng qua. Trong các mẫu đầu tiên tháng Tháng 12 mức giá trung bình là ₫-2.040.979.796. Trong khi Tháng 1nó đã đi qua một lạm phát mạnh đạt ₫2.122.975.000 Giá ở những tháng tiếp theo (Tháng 2, Tháng 3) đã có một tăng mạnh 4069 % đi từ ₫40.997.600 đến ₫1.668.274.944. Trong hai tháng qua, giá đã một sự gia tăng đáng kể 242 % đối với bốn tháng trước đó đi từ với ₫854.636.288 một ₫2.068.308.096.

Giá trung bình Phòng ngủ

Biểu đồ hiển thị giá trung bình cho mỗi Phòng ngủ cho thấy rằng các tài sản với giá rẻ nhất có 1 Phòng ngủ. Mức giá này 35 % thấp hơn so với chi phí trung bình của ₫1.327.777.778 ở Thanh Hóa. Theo Phòng ngủ các bất động sản với giá rẻ nhất là 2 Phòng ngủ. Chúng 32 % chi phí hợp lý hơn so với trung bình nói trên.

Dựa trên giá trung bình cho mỗi m², những bất động sản có 2 Phòng ngủ thì 16 % rẻ hơn so với trung bình (₫19.565.495 / m²) ở Thanh Hóa. Bất động sản có đắt đỏ nhất Phòng ngủ / m² giá là 4 Phòng ngủ. Chúng 121 % nhiều tốn kém hơn so với trung bình nói trên.

giá theo loại bất động sản

Biểu đồ hiển thị mức giá trung bình theo các loại bất động sản cho thấy "Nhà mặt phố" như là một giá rẻ nhất. Với một chi phí trung bình của ₫2.034.737.375 it is 40 % chi phí hợp lý hơn so với mức trung bình trong Thanh Hóa. Tiếp theo là "Cửa hàng" giá ₫1.305.822.726. Loại bất động sản với giá rẻ nhất là "Đất" và là 30 % chi phí hợp lý hơn so với mức trung bình, tiếp theo "Căn hộ" với chi phí ₫1.326.817.200.

Dựa trên chi phí trung bình cho mỗi m² các loại bất động sản với giá rẻ nhất là "Đất với một chi phí trung bình của ₫10.361.801 / m², theo đó "Căn hộ" giá ₫18.705.802 / m². "Nhà" với mức giá trung bình ₫62.096.789 / m² là loại tốn kém nhất của bất động sản tiếp theo "Nhà mặt phố" giá ₫43.785.966 / m².

Bảng dữ liệu
Giá trung bình tháng năm
Giá trung bình m² tháng năm
Số lượng bất động sản được sử dụng ở vùng Thanh Hóa
₫2.034.737.375
₫23.364.951
6.038
** Bảng dữ liệu do chưa có đầy đủ dữ liệu để quy về một giá trị đáng tin